Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
字
じ
と
字
じ
の
間
ま
の
空
あ
きをもっと
広
ひろ
くしなさい。
Hãy để khoảng trống giữa các chữ rộng hơn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
字
じ
chữ; ký tự
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
空き
あき
khoảng trống
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
広い
ひろい
rộng rãi; bao la
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
字
Tự
chữ; từ
間
Gian
khoảng cách; không gian
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi