Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
は
真実
しんじつ
を
尊重
そんちょう
し
真実
しんじつ
を
話
はな
すように
教
おし
え
込
こ
まなければならない。
Trẻ em cần được dạy kính trọng và nói ra sự thật.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
尊重
そんちょう
tôn trọng; kính trọng; coi trọng
為る
する
làm
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
教え込む
おしえこむ
dạy kỹ lưỡng; truyền đạt; nhồi nhét; rèn luyện
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
重
Trọng
nặng; quan trọng
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
教
Giáo
giáo dục
込
Liêu
đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)