Dịch nghĩa:
子供はおさないときに母をしゃぶり、大きくなって父親をしゃぶる。
Khi còn nhỏ, trẻ bú mẹ, và khi lớn lên, chúng bú tiền của cha.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
母
Mẫu
mẹ
大
Đại
lớn; to
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật