Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
たちに
何
なに
かあそぶ
物
もの
を
持
も
たせることが
必要
ひつよう
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ cần phải cho bọn trẻ có thứ gì đó để chơi.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
何
なん
gì
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
何
Hà
gì
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
持
Trì
cầm; giữ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
思
Tư
nghĩ