Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもは
母親
ははおや
のひざの
上
うえ
に
座
すわ
り、お
話
はなし
を
聞
き
いた。
Trẻ ngồi trên đùi mẹ và nghe chuyện.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
母親
ははおや
mẹ
膝
ひざ
đầu gối
上
うえ
trên; trên cao
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
聞く
きく
nghe
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
上
Thượng
trên
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe