Dịch nghĩa:

Để nơi tầm tay trẻ em không với tới.

Hán tự:

Tử trẻ em
Thủ tay
Giới giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố