Dịch nghĩa:

Trẻ em ngồi hàng đầu tiên, người lớn ngồi phía sau.

Hán tự:

Tử trẻ em
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Đại lớn; to
Nhân người
Hậu sau; phía sau; sau này
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi