Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子
こ
どもたちに
厳
きび
しくしないと、
手
て
におえなくなるでしょう。
Nếu không nghiêm khắc với trẻ, sẽ khó kiểm soát chúng.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
厳しい
きびしい
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; cứng nhắc; không khoan nhượng; không ngừng
為る
する
làm
手
て
tay; cánh tay
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
厳
Nghiêm
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
手
Thủ
tay