Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
嫉妬
しっと
心
しん
くらい
強
つよ
く
人間
にんげん
の
心情
しんじょう
に
巣食
すく
う
情熱
じょうねつ
はない。
Không có đam mê nào ăn sâu vào tâm trạng con người mạnh mẽ hơn ghen tuông.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
嫉妬心
しっとしん
cảm giác ghen tị
人間
にんげん
con người; nhân loại
心情
しんじょう
tình cảm; cảm xúc
巣食う
すくう
làm tổ
情熱
じょうねつ
đam mê; nhiệt huyết; nhiệt tình
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
嫉
Tật
ghen tị
妬
Đố
ghen tị; đố kỵ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
強
mạnh mẽ
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
情
Tình
tình cảm
巣
Sáo
tổ; tổ chim; tổ ong; mạng nhện; hang ổ
食
Thực
ăn; thực phẩm
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê