Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
娘
むすめ
は
僕
ぼく
にとって、かけがえのない
存在
そんざい
だよ。
Con gái tôi là tất cả với tôi.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
娘
むすめ
con gái
僕
ぼく
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
掛け替え
かけがえ
thay thế; thay đổi; xây dựng lại
無い
ない
không tồn tại
存在
そんざい
tồn tại; sự hiện diện
Hán tự:
娘
Nương
con gái
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở