Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
始
はじ
める
前
まえ
に
仕事
しごと
の
計画
けいかく
を
立
た
てなさい。
Hãy lập kế hoạch trước khi bắt đầu công việc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
為さる
なさる
làm
Hán tự:
始
Thí
bắt đầu
前
Tiền
phía trước; trước
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng