Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
始
はじ
めのあるものは
何
なに
でも
終
お
わりもある。
Mọi thứ có khởi đầu đều có kết thúc.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
始め
はじめ
bắt đầu; khởi đầu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
Hán tự:
始
Thí
bắt đầu
何
Hà
gì
終
Chung
kết thúc