Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
始
はじ
まりがうまければ
半
なか
ばうまくいったもおなじ。
Nếu khởi đầu tốt là đã nửa chặng đường thành công.
Từ vựng:
始まり
はじまり
khởi đầu; bắt đầu
半ば
なかば
giữa; nửa chừng; giữa đường
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
Hán tự:
始
Thí
bắt đầu
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-