Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
姉
あね
は
来年
らいねん
大学
だいがく
を
卒業
そつぎょう
するつもりです。
Chị tôi dự định tốt nghiệp đại học vào năm sau.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
姉
あね
chị gái
来年
らいねん
năm sau
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
卒業
そつぎょう
tốt nghiệp; hoàn thành (một khóa học)
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
姉
Chị
chị gái
来
Lai
đến; trở thành
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn