Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
妻
つま
は
魚
さかな
のオードブルが
好
す
きだからね、
釣
つ
りに
出掛
でか
けるときはお
許
ゆる
しが
出
で
やすいんだよね。
Vì vợ tôi thích món khai vị cá, nên cứ mỗi khi tôi đi câu cá là dễ được cô ấy cho phép lắm.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
妻
つま
Vợ
魚
さかな
cá
オードブル
món khai vị
好き
すき
thích; yêu thích
釣り
つり
câu cá; câu
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
許し
ゆるし
tha thứ; tha lỗi; miễn trừ; cho phép
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
魚
Ngư
cá
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
出
Xuất
ra ngoài
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
許
Hứa
cho phép