Dịch nghĩa:

Triển lãm được tổ chức nhân dịp nữ hoàng đến thăm.

Hán tự:

Nữ phụ nữ
Vương vua; cai trị; đại gia
Phỏng thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
Vấn câu hỏi; hỏi
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
Triển mở ra; mở rộng
Thị chỉ ra; biểu thị
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Khai mở; mở ra
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)