Dịch nghĩa:
女王にあやかって、その船にクイーンメリー号と名付けた。
Tàu được đặt tên là Queen Mary để tưởng nhớ nữ hoàng.
Từ vựng:
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
王
Vương
vua; cai trị; đại gia
船
Thuyền
tàu; thuyền
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
名
Danh
tên; nổi tiếng
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm