メリー
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
vui vẻ
Danh từ chung
đồ chơi treo nôi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はメリーです。
Tôi là Merry.
メリー・クリスマス、マリラ!メリー・クリスマス、マシュー!
Chúc Giáng sinh vui vẻ, Marilla! Chúc Giáng sinh vui vẻ, Matthew!
Tatoeba、メリー・クリスマス!
Tatoeba, Chúc mừng Giáng sinh!
メリー・クリスマス、Tatoeba!
Chúc mừng Giáng sinh, Tatoeba!
メリーは犬が怖いのよ。
Mary sợ chó lắm.
メリーはあなたの娘さんですよね?
Mary là con gái của bạn phải không?
トムはメリーの父親じゃなくて兄弟だ。
Tom không phải là cha của Merry mà là anh trai của cô ấy.
メリーは犬を恐れてるんだ。
Mary sợ chó lắm.
メリーは、彼の同級生の中で一番の怠け者です。
Mary là người lười biếng nhất trong số các bạn cùng lớp của cậu ấy.
トムとメリーは喧嘩している。
Tom và Mary đang cãi nhau.