Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

女おんなは女おんなであることを、男おとこが男おとこであることを喜よろこぶように喜よろこぶべきである。
Phụ nữ nên vui mừng vì mình là phụ nữ, giống như đàn ông vui vì mình là đàn ông.

Ngữ pháp:

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

~ように (〜you ni)

Dùng để diễn tả mục đích hoặc cách thức làm điều gì đó; 'như', 'như thể', 'để'.
JLPT N3

Từ vựng:

女
おんな
phụ nữ; nữ giới
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
男
おとこ
đàn ông; nam giới
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm

Hán tự:

女
Nữ phụ nữ
男
Nam nam
喜
Hỉ vui mừng

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật