Dịch nghĩa:
太陽は地球の33万倍の重さがある。
Mặt trời nặng gấp 333.000 lần Trái Đất.
Từ vựng:
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
万
Vạn
mười nghìn
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
重
Trọng
nặng; quan trọng