Dịch nghĩa:
太陽は地球の約百万倍の大きさがある。
Mặt trời lớn hơn Trái Đất khoảng một triệu lần.
Từ vựng:
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
百
Bách
một trăm
万
Vạn
mười nghìn
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
大
Đại
lớn; to