Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
太
ふと
りすぎだから、あなたはダイエットをしなければいけません。
Bạn quá béo nên phải ăn kiêng.
Từ vựng:
太る
ふとる
tăng cân; lên cân; béo lên; đẫy đà
ダイエット
chế độ ăn kiêng
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
太
Thái
mập; dày; to