Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
天候
てんこう
の
影響
えいきょう
をわずかしか
受
う
けなければ
受
う
けないほど、それはよい
時計
とけい
だ。
Càng ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết, đó càng là một chiếc đồng hồ tốt.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
天候
てんこう
thời tiết
影響
えいきょう
ảnh hưởng; tác động
僅か
わずか
một chút; một vài; nhỏ; nhẹ; không đáng kể; hẹp (biên độ)
受ける
うける
nhận; lấy
其れ
それ
đó; nó
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
時計
とけい
đồng hồ; đồng hồ đeo tay
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng
受
Thụ
nhận; trải qua
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường