Dịch nghĩa:
天使には一対の翼が、悪魔にはしっぽがある。
Thiên thần có một đôi cánh, còn quỷ có một cái đuôi.
Từ vựng:
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
使
Sử
sử dụng; sứ giả
一
Nhất
một
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
翼
Dực
cánh; sườn
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma