Dịch nghĩa:

Phần lớn mọi người đều ủng hộ kế hoạch đó.

Hán tự:

Đại lớn; to
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Nhân người
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Tán tán thành; khen ngợi
Thành trở thành; đạt được