Dịch nghĩa:

Trước khi từ chức, Tổng thống đã chuẩn bị để không bị thiếu tiền.

Hán tự:

Đại lớn; to
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Từ từ chức; từ ngữ
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Tiền phía trước; trước
Kim vàng
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng