Dịch nghĩa:

Tổng thống có khả năng xử lý những vấn đề đó.

Hán tự:

Đại lớn; to
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Xứ xử lý; quản lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực