Dịch nghĩa:

Ông Tổng thống, những gì ông đang làm là phản bội!

Hán tự:

Đại lớn; to
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Lĩnh quyền hạn; lãnh thổ; lãnh địa; triều đại
Phản chống-
Nghịch ngược; đối lập