Dịch nghĩa:

Lũ lụt lớn đã làm tê liệt mạng lưới giao thông của khu vực đó.

Hán tự:

Đại lớn; to
Hồng lũ lụt; ngập lụt; rộng lớn
Thủy nước
Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Võng lưới; mạng lưới
Ma gai dầu; lanh; tê liệt
tê liệt