Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大学
だいがく
の
先生
せんせい
になるのが
彼女
かのじょ
の
夢
ゆめ
だった。
Giấc mơ của cô ấy là trở thành giáo sư đại học.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
先生
せんせい
giáo viên; thầy
成る
なる
trở thành; đạt được
彼女
かのじょ
cô ấy
夢
ゆめ
giấc mơ
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh