Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大学
だいがく
では、
認知
にんち
科学
かがく
を
専攻
せんこう
するつもりです。
Tôi định chuyên ngành khoa học nhận thức ở đại học.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
認知
にんち
công nhận; nhận thức
科学
かがく
khoa học
専攻
せんこう
môn học chính; nghiên cứu chuyên ngành
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
知
Tri
biết; trí tuệ
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
専
Chuyên
chuyên môn; chủ yếu
攻
Công
tấn công; chỉ trích; mài giũa