Dịch nghĩa:
大変暖かい陽気なので、ばらの花がすぐ咲くでしょう。
Thời tiết ấm áp đến nỗi hoa hồng sẽ sớm nở.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
暖
Noãn
ấm áp
陽
Dương
ánh nắng; dương
気
Khí
tinh thần; không khí
花
Hoa
hoa
咲
Tiếu
nở hoa