Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
だい
地震
じしん
にそなえて
必要
ひつよう
なものを
用意
ようい
しておかなければならない。
Phải chuẩn bị những thứ cần thiết để phòng trường hợp động đất lớn.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
大地震
おおじしん
động đất lớn; trận động đất lớn
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
用意
ようい
chuẩn bị; sắp xếp; dự phòng
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
用
Dụng
sử dụng; công việc
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích