Dịch nghĩa:

Màu sắc của đại ngàn vang vọng trong tầm nhìn được giải phóng.

Hán tự:

Đại lớn; to
Địa đất; mặt đất
Sắc màu sắc
Thái tô màu; sơn; trang điểm
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
Thị xem xét; nhìn
Giới thế giới; ranh giới
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Cao cao; đắt
Minh hót; kêu; vang
Hưởng vang vọng