Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大切
たいせつ
なものはここに
置
お
かないで
下
くだ
さい。
Đừng để vật quan trọng ở đây.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
此処
ここ
đây
置く
おく
đặt; để
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém