Dịch nghĩa:

Đại sứ có trách nhiệm đối với nhiệm vụ của mình.

Hán tự:

Đại lớn; to
使
Sử sử dụng; sứ giả
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Vụ nhiệm vụ
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Trách trách nhiệm; chỉ trích