Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
おお
きな
病気
びょうき
にかかった
場合
ばあい
でさえも、
希望
きぼう
はすばらしい
武器
ぶき
となる。
Ngay cả khi mắc bệnh nặng, hy vọng vẫn là vũ khí tuyệt vời.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
大きな
おおきな
to; lớn
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
希望
きぼう
hy vọng; mong muốn; khát vọng
素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
武器
ぶき
vũ khí; khí tài
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
希
Hy
hy vọng; hiếm
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
武
Vũ
chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí
器
Khí
dụng cụ; khả năng