Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
大
おお
きなカップにコーヒーを
二
ふた
つお
願
ねが
いします。
Xin hai cốc cà phê lớn.
Từ vựng:
大きな
おおきな
to; lớn
カップ
cốc; cúp
二
に
hai
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
二
Nhị
hai
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn