Dịch nghĩa:

Nhật Bản dễ bị động đất do có nhiều núi lửa.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Hỏa lửa
Sơn núi
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Địa đất; mặt đất
Chấn rung; chấn động
Thụ nhận; trải qua