Dịch nghĩa:
多くの場合、音楽を聴く時に心に浮かぶ映像はCDのアートワークです。
Trong nhiều trường hợp, hình ảnh xuất hiện trong tâm trí khi nghe nhạc là artwork của CD.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
時
Thời
thời gian; giờ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
像
Tượng
tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung