Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外国
がいこく
語
ご
をものにするには
長
なが
い
時間
じかん
がかかります。
Mất rất nhiều thời gian để thành thạo một ngôn ngữ nước ngoài.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
外国語
がいこくご
ngoại ngữ
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian