Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外出
がいしゅつ
する
前
まえ
にドアにすべてかぎをかけたかどうか
確認
かくにん
しなさい。
Hãy kiểm tra xem đã khóa hết cửa chưa trước khi ra ngoài.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
ドア
cửa
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
確認
かくにん
xác nhận; kiểm tra
為さる
なさる
làm
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
前
Tiền
phía trước; trước
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng