Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
外
そと
へでなさい、でないと
後悔
こうかい
しますよ。
Hãy ra ngoài, nếu không bạn sẽ hối hận đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
為さる
なさる
làm
無い
ない
không tồn tại
後悔
こうかい
hối tiếc
為る
する
làm
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
悔
Hối
hối hận; tiếc nuối