Dịch nghĩa:
夕食がすむと、彼はその小説を読みはじめた。
Ngay sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn tiểu thuyết đó.
Từ vựng:
Hán tự:
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
読
Độc
đọc