Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夕方
ゆうがた
にまたサファリに
出掛
でか
け、
夜
よる
はカバの
声
こえ
を
聞
きき
きながら
眠
ねむ
りについた。
Buổi chiều lại lên đường đi safari, và đã chìm vào giấc ngủ trong tiếng kêu của hà mã vào ban đêm.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
夕方
ゆうがた
chiều tối
又
また
lại; một lần nữa
サファリ
safari
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
夜
よる
đêm; tối
声
こえ
giọng nói
聞く
きく
nghe
眠り
ねむり
giấc ngủ
Hán tự:
夕
Tịch
buổi tối
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
出
Xuất
ra ngoài
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ
夜
Dạ
đêm
声
Thanh
giọng nói
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ