Dịch nghĩa:

Tokyo vào mùa hè dễ bị bão.

Hán tự:

Hạ mùa hè
Trường địa điểm
Đông đông
Kinh kinh đô
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
nhảy múa; bay lượn; xoay vòng