Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夏休
なつやす
みの
宿題
しゅくだい
は、
牛乳
ぎゅうにゅう
パックで
何
なに
か
大
おお
きなものを
作
つく
ろうと
思
おも
うんだ。
Bài tập hè này, tôi định làm một cái gì đó lớn từ hộp sữa.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
何
なん
gì
大きな
おおきな
to; lớn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
牛
Ngưu
bò
乳
Nhũ
sữa; ngực
何
Hà
gì
大
Đại
lớn; to
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
思
Tư
nghĩ