Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夏
なつ
は
肉
にく
が
悪
わる
くなりやすいから、
冷蔵庫
れいぞうこ
にいれておきなさい。
Mùa hè thịt dễ hỏng nên nhớ để vào tủ lạnh nhé.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
夏
なつ
mùa hè
肉
にく
thịt
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
成る
なる
trở thành; đạt được
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
入れる
いれる
đưa vào
為さる
なさる
làm
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
肉
Nhục
thịt
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
蔵
Tàng
kho; giấu; sở hữu; có
庫
Khố
kho; nhà kho