Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夏
なつ
になるとよく
海
うみ
に
泳
およ
ぎに
行
い
きます。
Khi mùa hè đến, tôi thường đi bơi ở biển.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
夏
なつ
mùa hè
成る
なる
trở thành; đạt được
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
泳ぐ
およぐ
bơi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
海
Hải
biển; đại dương
泳
Vịnh
bơi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng