Dịch nghĩa:

Vì đã hư hỏng nên các kỹ sư đã phá hủy cây cầu đó.

Hán tự:

Hoại phá hủy; đập vỡ
kỹ năng; nghệ thuật
giáo viên; quân đội
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Kiều cầu
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại